Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bùng nổ" (1)
bùng nổ
Tiếng Anh
Động từto explode, boom
Ông thúc đẩy sự bùng nổ kinh tế mạnh mẽ tại Thổ Nhĩ Kỳ.
He promoted a strong economic boom in Turkey.
Từ liên quan "bùng nổ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bùng nổ" (2)
Cuộc khởi nghĩa đã bùng nổ mạnh mẽ.
The uprising broke out powerfully.
Ông thúc đẩy sự bùng nổ kinh tế mạnh mẽ tại Thổ Nhĩ Kỳ.
He promoted a strong economic boom in Turkey.
